Trường phái tiếng Nhật là gì?
"trường phái" trong tiếng Nhật là 学派 (がくは) (danh từ), 流派 (りゅうは) (danh từ).
学派 Danh từ
がくはgakuhaHán Việt: HỌC PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường phái.
流派 Danh từ
りゅうはryūhaHán Việt: LƯU PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường phái.
- いくつの流派に参加してきたのですか? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
Câu hỏi thường gặp
Trường phái tiếng Nhật là gì?
"trường phái" trong tiếng Nhật là 学派 (がくは) (danh từ), 流派 (りゅうは) (danh từ).