Trưởng phòng tiếng Nhật là gì?
"trưởng phòng" trong tiếng Nhật là 部長 (ぶちょう) (danh từ).
部長 Danh từ
ぶちょうbuchōHán Việt: BỘ TRƯỞNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng phòng, trưởng bộ phận.
- 部長が提案を受け入れました。 Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng phòng tiếng Nhật là gì?
"trưởng phòng" trong tiếng Nhật là 部長 (ぶちょう) (danh từ).