Tráng lệ tiếng Nhật là gì?
"tráng lệ" trong tiếng Nhật là 素晴らしい (すばらしい) (tính từ đuôi i), 壮麗 (そうれい) (tính từ đuôi na).
素晴らしい Tính từ đuôi i
すばらしいsubarashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyệt vời, tráng lệ, đẹp.
壮麗 Tính từ đuôi na
そうれいsōreiHán Việt: TRÁNG LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng lệ.
Câu hỏi thường gặp
Tráng lệ tiếng Nhật là gì?
"tráng lệ" trong tiếng Nhật là 素晴らしい (すばらしい) (tính từ đuôi i), 壮麗 (そうれい) (tính từ đuôi na).