Trên tiếng Nhật là gì?
"trên" trong tiếng Nhật là 上 (うえ) (danh từ).
上 Danh từ
うえueHán Việt: THƯỢNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên.
- 湖の上に幾艘かのボートがあった。 Có vài chiếc thuyền trên hồ.
- 私の寝室はすぐこの上です。 Giường của tôi ở trên đó.
Câu hỏi thường gặp
Trên tiếng Nhật là gì?
"trên" trong tiếng Nhật là 上 (うえ) (danh từ).