Trà tiếng Nhật là gì?
"trà" trong tiếng Nhật là お茶 (おちゃ) (danh từ), 茶 (ちゃ) (danh từ), ティー (danh từ).
お茶 Danh từ
おちゃochaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trà, chè.
- お茶とコーヒーではどちらが好きですか。 Bạn thích trà hay cà phê hơn?
- 今日の午後、ご一緒にお茶をいかがですか。 Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?
茶 Danh từ
ちゃchaHán Việt: TRÀJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trà, chè.
ティー Danh từ
tī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trà, chè.
Câu hỏi thường gặp
Trà tiếng Nhật là gì?
"trà" trong tiếng Nhật là お茶 (おちゃ) (danh từ), 茶 (ちゃ) (danh từ), ティー (danh từ).