Truyền đạt tiếng Nhật là gì?
"truyền đạt" trong tiếng Nhật là 伝える (つたえる) (động từ), 伝達 (でんたつ) (danh từ).
伝える Động từ
つたえるtsutaeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền, truyền đạt.
- 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。 Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
伝達 Danh từ
でんたつdentatsuHán Việt: TRUYỀN ĐẠTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền đạt.
Câu hỏi thường gặp
Truyền đạt tiếng Nhật là gì?
"truyền đạt" trong tiếng Nhật là 伝える (つたえる) (động từ), 伝達 (でんたつ) (danh từ).