Trí tuệ tiếng Nhật là gì?
"trí tuệ" trong tiếng Nhật là 知恵 (ちえ) (danh từ), 知性 (ちせい) (danh từ), 知能 (ちのう) (danh từ).
知恵 Danh từ
ちえchieHán Việt: TRI HUỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, biết, hiểu.
知性 Danh từ
ちせいchiseiHán Việt: TRI TÍNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh.
- 健康と知性は生きることの恵み。 Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.
知能 Danh từ
ちのうchinōHán Việt: TRI NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí năng.
頭脳 Danh từ
ずのうzunōHán Việt: ĐẦU NÃOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí tuệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trí tuệ tiếng Nhật là gì?
"trí tuệ" trong tiếng Nhật là 知恵 (ちえ) (danh từ), 知性 (ちせい) (danh từ), 知能 (ちのう) (danh từ).