TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trí tuệ tiếng Nhật là gì?

"trí tuệ" trong tiếng Nhật là 知恵 (ちえ) (danh từ), 知性 (ちせい) (danh từ), 知能 (ちのう) (danh từ).

知恵(ちえ) Danh từ

ちえchieHán Việt: TRI HUỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, biết, hiểu.

Xem đầy đủ từ "知恵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

知性(ちせい) Danh từ

ちせいchiseiHán Việt: TRI TÍNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh.

  • 健康と知性は生きることの恵み。 Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "知性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

知能(ちのう) Danh từ

ちのうchinōHán Việt: TRI NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ, trí năng.

Xem đầy đủ từ "知能": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

頭脳(ずのう) Danh từ

ずのうzunōHán Việt: ĐẦU NÃOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ.

Xem đầy đủ từ "頭脳": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí tuệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trí tuệ tiếng Nhật là gì?

"trí tuệ" trong tiếng Nhật là 知恵 (ちえ) (danh từ), 知性 (ちせい) (danh từ), 知能 (ちのう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.