Trái đất tiếng Nhật là gì?
"trái đất" trong tiếng Nhật là 地球 (ちきゅう) (danh từ), アース (danh từ).
地球 Danh từ
ちきゅうchikyūHán Việt: ĐỊA CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa Cầu, Trái Đất, đất.
- 「地球環境のために」と言っているが、実際には「地球で生きていく人間のため」だ。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
- 地球は内部に大きな磁石を持ったボールのようなものである。 Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
アース Danh từ
āsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái Đất.
Câu hỏi thường gặp
Trái đất tiếng Nhật là gì?
"trái đất" trong tiếng Nhật là 地球 (ちきゅう) (danh từ), アース (danh từ).