TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trước tiếng Nhật là gì?

"trước" trong tiếng Nhật là 前 (まえ) (danh từ), 先に (さきに) (phó từ), 以前 (いぜん) (danh từ).

前(まえ) Danh từ

まえmaeHán Việt: TIỀNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước, phía trước.

  • 9時前に学校に着いていなくてはいけません。 Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
  • 飛行機は墜落する前に地面すれすれに飛んだ。 Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.

Xem đầy đủ từ "前": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

先(さき)に Phó từ

さきにsakiniJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước tiên, trước hết, trước.

  • バイキングのほうがコロンブスより先にアメリカを発見したと言われている。 Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Xem đầy đủ từ "先に": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

以前(いぜん) Danh từ

いぜんizenHán Việt: DĨ TIỀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước, trước đây.

  • 以前と比べると状況は随分良くなった。 Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây.
  • 彼は以前早起きだった。 Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

Xem đầy đủ từ "以前": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

前者(ぜんしゃ) Danh từ

ぜんしゃzenshaHán Việt: TIỀN GIẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước.

  • 二つのデザインのうちで後者より前者の方が好きだ。 Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.

Xem đầy đủ từ "前者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

前(まえ)もって Phó từ

まえもってmaemotteJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước.

  • 何故君は前もって私にそのことを言ってくれなかったのか。 tại sao không chịu nói điều đó với tôi trước ?
  • 前もって払わねばなりません。 Bạn cần thanh toán trước.

Xem đầy đủ từ "前もって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ないうちに Cụm từ

naiuchini giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước.

  • 忘れないうちに書き留めておいた方がいいですよ。 Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó.
  • 暗くならないうちにその村に着いた。 Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.

Xem đầy đủ từ "ないうちに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trước tiếng Nhật là gì?

"trước" trong tiếng Nhật là 前 (まえ) (danh từ), 先に (さきに) (phó từ), 以前 (いぜん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.