Trì hoãn tiếng Nhật là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Nhật là 先延ばし (さきのばし) (danh từ), 遅滞 (ちたい) (danh từ).
先延ばし Danh từ
さきのばしsakinobashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn.
- 先延ばしにするのをやめなければ。 Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.
遅滞 Danh từ
ちたいchitaiHán Việt: TRÌ TRỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trì hoãn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trì hoãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trì hoãn tiếng Nhật là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Nhật là 先延ばし (さきのばし) (danh từ), 遅滞 (ちたい) (danh từ).