TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Truyện ngắn tiếng Nhật là gì?

"truyện ngắn" trong tiếng Nhật là 短編小説 (たんぺんしょうせつ) (danh từ), 短編 (たんぺん) (danh từ), ショートストーリー (danh từ).

短編小説(たんぺんしょうせつ) Danh từ

たんぺんしょうせつtanpenshōsetsuHán Việt: ĐOẢN BIÊN TIỂU THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

  • 彼女は短編小説作家です。 Bà ấy viết truyện ngắn.

Xem đầy đủ từ "短編小説": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

短編(たんぺん) Danh từ

たんぺんtanpenHán Việt: ĐOẢN BIÊNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

  • 彼女は短編小説作家です。 Bà ấy viết truyện ngắn.

Xem đầy đủ từ "短編": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ショートストーリー Danh từ

shōtosutōrī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

Xem đầy đủ từ "ショートストーリー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Truyện ngắn tiếng Nhật là gì?

"truyện ngắn" trong tiếng Nhật là 短編小説 (たんぺんしょうせつ) (danh từ), 短編 (たんぺん) (danh từ), ショートストーリー (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.