Trát tòa tiếng Nhật là gì?
"trát tòa" trong tiếng Nhật là 召喚 (しょうかん) (danh từ).
召喚 Danh từ
しょうかんshōkanHán Việt: TRIỆU HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trát tòa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trát tòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trát tòa tiếng Nhật là gì?
"trát tòa" trong tiếng Nhật là 召喚 (しょうかん) (danh từ).