Tránh tiếng Nhật là gì?
"tránh" trong tiếng Nhật là 避ける (さける) (động từ), 身をかわす (みをかわす) (cụm từ), 忌む (いむ) (động từ).
避ける Động từ
さけるsakeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh, tránh xa.
- 彼はあまりにも性格が攻撃的で、人に避けられている。 Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.
- 彼女は私を避けている。 Cô ấy đang tránh mặt tôi.
身をかわす Cụm từ
みをかわすmiokawasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh.
忌む Động từ
いむimu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh, tránh xa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tránh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tránh tiếng Nhật là gì?
"tránh" trong tiếng Nhật là 避ける (さける) (động từ), 身をかわす (みをかわす) (cụm từ), 忌む (いむ) (động từ).