Truyền thông tiếng Nhật là gì?
"truyền thông" trong tiếng Nhật là 通信 (つうしん) (danh từ), コミュニケーション (danh từ), 意思疎通 (いしそつう) (danh từ).
通信 Danh từ
つうしんtsūshinHán Việt: THÔNG TINJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông tin, truyền thông.
コミュニケーション Danh từ
komyunikēshonJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền thông.
意思疎通 Danh từ
いしそつうishisotsū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền thông.
Câu hỏi thường gặp
Truyền thông tiếng Nhật là gì?
"truyền thông" trong tiếng Nhật là 通信 (つうしん) (danh từ), コミュニケーション (danh từ), 意思疎通 (いしそつう) (danh từ).