TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trường hợp tiếng Nhật là gì?

"trường hợp" trong tiếng Nhật là 場合 (ばあい) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 例 (れい) (danh từ).

場合(ばあい) Danh từ

ばあいbaaiHán Việt: TRƯỜNG HỢPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường hợp.

  • 緊急の場合は、119番に電話しなさい。 Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.

Xem đầy đủ từ "場合": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

事件(じけん) Danh từ

じけんjikenHán Việt: SỰ KIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự kiện, trường hợp, sự việc.

Xem đầy đủ từ "事件": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

例(れい) Danh từ

れいreiHán Việt: LỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ, trường hợp.

Xem đầy đủ từ "例": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

事例(じれい) Danh từ

じれいjireiHán Việt: SỰ LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường hợp.

Xem đầy đủ từ "事例": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

症例(しょうれい) Danh từ

しょうれいshōreiHán Việt: CHỨNG LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường hợp, ca.

Xem đầy đủ từ "症例": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trường hợp tiếng Nhật là gì?

"trường hợp" trong tiếng Nhật là 場合 (ばあい) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 例 (れい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.