Trường hợp tiếng Nhật là gì?
"trường hợp" trong tiếng Nhật là 場合 (ばあい) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 例 (れい) (danh từ).
場合 Danh từ
ばあいbaaiHán Việt: TRƯỜNG HỢPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường hợp.
- 緊急の場合は、119番に電話しなさい。 Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.
事件 Danh từ
じけんjikenHán Việt: SỰ KIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, trường hợp, sự việc.
例 Danh từ
れいreiHán Việt: LỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ, trường hợp.
事例 Danh từ
じれいjireiHán Việt: SỰ LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường hợp.
症例 Danh từ
しょうれいshōreiHán Việt: CHỨNG LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường hợp, ca.
Câu hỏi thường gặp
Trường hợp tiếng Nhật là gì?
"trường hợp" trong tiếng Nhật là 場合 (ばあい) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 例 (れい) (danh từ).