TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trình độ cao tiếng Nhật là gì?

"trình độ cao" trong tiếng Nhật là 高度 (こうど) (tính từ đuôi na), 上級 (じょうきゅう) (danh từ).

高度(こうど) Tính từ đuôi na

こうどkōdoHán Việt: CAO ĐỘJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Cao cấp, trình độ cao.

Xem đầy đủ từ "高度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

上級(じょうきゅう) Danh từ

じょうきゅうjōkyūHán Việt: THƯỢNG CẤPJLPT N2 giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Cao cấp, trình độ cao.

Xem đầy đủ từ "上級": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trình độ cao tiếng Nhật là gì?

"trình độ cao" trong tiếng Nhật là 高度 (こうど) (tính từ đuôi na), 上級 (じょうきゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.