Trình độ cao tiếng Nhật là gì?
"trình độ cao" trong tiếng Nhật là 高度 (こうど) (tính từ đuôi na), 上級 (じょうきゅう) (danh từ).
高度 Tính từ đuôi na
こうどkōdoHán Việt: CAO ĐỘJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cao cấp, trình độ cao.
上級 Danh từ
じょうきゅうjōkyūHán Việt: THƯỢNG CẤPJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cao cấp, trình độ cao.
Câu hỏi thường gặp
Trình độ cao tiếng Nhật là gì?
"trình độ cao" trong tiếng Nhật là 高度 (こうど) (tính từ đuôi na), 上級 (じょうきゅう) (danh từ).