Trường thị giác tiếng Nhật là gì?
"trường thị giác" trong tiếng Nhật là 視野 (しや) (danh từ), 視界 (しかい) (danh từ).
視野 Danh từ
しやshiyaHán Việt: THỊ DÃJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường thị giác.
視界 Danh từ
しかいshikaiHán Việt: THỊ GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường thị giác.
Câu hỏi thường gặp
Trường thị giác tiếng Nhật là gì?
"trường thị giác" trong tiếng Nhật là 視野 (しや) (danh từ), 視界 (しかい) (danh từ).