TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trái tiếng Nhật là gì?

"trái" trong tiếng Nhật là 果実 (かじつ) (danh từ), 左 (ひだり) (danh từ), 果物 (くだもの) (danh từ).

果実(かじつ) Danh từ

かじつkajitsuHán Việt: QUẢ THẬTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, quả mọng, trái, trái cây, cây.

Xem đầy đủ từ "果実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

左(ひだり) Danh từ

ひだりhidariHán Việt: TẢJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trái.

  • 道なりに進んで、三つ目の交差点を左に曲がって下さい。 Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
  • 次のかどで左に曲がって。 Hãy rẽ trái ở góc phố tới.

Xem đầy đủ từ "左": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

果物(くだもの) Danh từ

くだものkudamonoHán Việt: QUẢ VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái, trái cây, cây.

  • 彼は果物しか食べない。 Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
  • この果物はいやなにおいがする。 Loại trái cây này có mùi khó ngửi.

Xem đầy đủ từ "果物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フルーツ Danh từ

furūtsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái, trái cây.

Xem đầy đủ từ "フルーツ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trái tiếng Nhật là gì?

"trái" trong tiếng Nhật là 果実 (かじつ) (danh từ), 左 (ひだり) (danh từ), 果物 (くだもの) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.