Trên dưới tiếng Nhật là gì?
"trên dưới" trong tiếng Nhật là 上下 (じょうげ) (danh từ).
上下 Danh từ
じょうげjōgeHán Việt: THƯỢNG HẠJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trên dưới.
- 人間の体温は37度付近で上下している。 Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.
Câu hỏi thường gặp
Trên dưới tiếng Nhật là gì?
"trên dưới" trong tiếng Nhật là 上下 (じょうげ) (danh từ).