Trôi qua tiếng Nhật là gì?
"trôi qua" trong tiếng Nhật là 経つ (たつ) (động từ), 過ぎる (すぎる) (động từ).
経つ Động từ
たつtatsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi qua.
過ぎる Động từ
すぎるsugiruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi qua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trôi qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trôi qua tiếng Nhật là gì?
"trôi qua" trong tiếng Nhật là 経つ (たつ) (động từ), 過ぎる (すぎる) (động từ).