Trí tuệ nhân tạo tiếng Nhật là gì?
"trí tuệ nhân tạo" trong tiếng Nhật là 人工知能 (じんこうちのう) (danh từ), アーティフィシャルインテリジェンス (danh từ).
人工知能 Danh từ
じんこうちのうjinkōchinōHán Việt: NHÂN CONG TRI NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ nhân tạo.
アーティフィシャルインテリジェンス Danh từ
ātifisharuinterijensu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ nhân tạo.
Xem đầy đủ từ "アーティフィシャルインテリジェンス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trí tuệ nhân tạo tiếng Nhật là gì?
"trí tuệ nhân tạo" trong tiếng Nhật là 人工知能 (じんこうちのう) (danh từ), アーティフィシャルインテリジェンス (danh từ).