Truyện dân gian tiếng Nhật là gì?
"truyện dân gian" trong tiếng Nhật là 昔話 (むかしばなし) (danh từ), 民話 (みんわ) (danh từ), 民間説話 (みんかんせつわ) (danh từ).
昔話 Danh từ
むかしばなしmukashibanashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyện cổ tích, truyện dân gian.
民話 Danh từ
みんわminwaHán Việt: DÂN THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn học dân gian, truyện dân gian.
民間説話 Danh từ
みんかんせつわminkansetsuwaHán Việt: DÂN GIAN THUYẾT THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyện dân gian.
Câu hỏi thường gặp
Truyện dân gian tiếng Nhật là gì?
"truyện dân gian" trong tiếng Nhật là 昔話 (むかしばなし) (danh từ), 民話 (みんわ) (danh từ), 民間説話 (みんかんせつわ) (danh từ).