Trí óc tiếng Nhật là gì?
"trí óc" trong tiếng Nhật là 頭脳 (ずのう) (danh từ).
頭脳 Danh từ
ずのうzunōHán Việt: ĐẦU NÃOJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Bộ óc, trí óc, trí tuệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí óc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trí óc tiếng Nhật là gì?
"trí óc" trong tiếng Nhật là 頭脳 (ずのう) (danh từ).