Trán tiếng Nhật là gì?
"trán" trong tiếng Nhật là 額 (ひたい) (danh từ), おでこ (danh từ).
額 Danh từ
ひたいhitaiHán Việt: NGẠCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán.
- 彼は私の額にキスした。 Anh ấy hôn lên trán tôi.
- 彼は私の額にキスをした。 Anh ấy hôn lên trán tôi.
おでこ Danh từ
odeko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán.
Câu hỏi thường gặp
Trán tiếng Nhật là gì?
"trán" trong tiếng Nhật là 額 (ひたい) (danh từ), おでこ (danh từ).