Trơ tráo tiếng Nhật là gì?
"trơ tráo" trong tiếng Nhật là 図々しい (ずうずうしい) (tính từ đuôi i).
図々しい Tính từ đuôi i
ずうずうしいzūzūshiiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trơ tráo, mặt dày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trơ tráo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trơ tráo tiếng Nhật là gì?
"trơ tráo" trong tiếng Nhật là 図々しい (ずうずうしい) (tính từ đuôi i).