Trưởng thành tiếng Nhật là gì?
"trưởng thành" trong tiếng Nhật là 成虫 (せいちゅう) (danh từ).
成虫 Danh từ
せいちゅうseichūHán Việt: THÀNH TRÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành trùng, trưởng thành.
- その蝶は成虫になるまでに2年かかる。 Loài bướm đó trưởng thành trong hai năm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưởng thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng thành tiếng Nhật là gì?
"trưởng thành" trong tiếng Nhật là 成虫 (せいちゅう) (danh từ).