Trình độ tiếng Nhật là gì?
"trình độ" trong tiếng Nhật là 程度 (ていど) (danh từ), 標準 (ひょうじゅん) (danh từ), 度合い (どあい) (danh từ).
程度 Danh từ
ていどteidoHán Việt: TRÌNH ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình độ, mức, mức độ.
標準 Danh từ
ひょうじゅんhyōjunHán Việt: TIÊU CHUẨNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn, trình độ.
度合い Danh từ
どあいdoaiHán Việt: ĐỘ HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ, mức độ, trình độ.
スタンダード Tính từ đuôi na
sutandādo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình độ, tiêu chuẩn.
Câu hỏi thường gặp
Trình độ tiếng Nhật là gì?
"trình độ" trong tiếng Nhật là 程度 (ていど) (danh từ), 標準 (ひょうじゅん) (danh từ), 度合い (どあい) (danh từ).