TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trình độ tiếng Nhật là gì?

"trình độ" trong tiếng Nhật là 程度 (ていど) (danh từ), 標準 (ひょうじゅん) (danh từ), 度合い (どあい) (danh từ).

程度(ていど) Danh từ

ていどteidoHán Việt: TRÌNH ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trình độ, mức, mức độ.

Xem đầy đủ từ "程度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

標準(ひょうじゅん) Danh từ

ひょうじゅんhyōjunHán Việt: TIÊU CHUẨNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn, trình độ.

Xem đầy đủ từ "標準": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

度合(どあ)い Danh từ

どあいdoaiHán Việt: ĐỘ HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độ, mức độ, trình độ.

Xem đầy đủ từ "度合い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

スタンダード Tính từ đuôi na

sutandādo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trình độ, tiêu chuẩn.

Xem đầy đủ từ "スタンダード": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trình độ tiếng Nhật là gì?

"trình độ" trong tiếng Nhật là 程度 (ていど) (danh từ), 標準 (ひょうじゅん) (danh từ), 度合い (どあい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.