Trượt tiếng Nhật là gì?
"trượt" trong tiếng Nhật là 滑る (すべる) (động từ).
滑る Động từ
すべるsuberuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trượt tiếng Nhật là gì?
"trượt" trong tiếng Nhật là 滑る (すべる) (động từ).