Truyền hình tiếng Nhật là gì?
"truyền hình" trong tiếng Nhật là テレビ (danh từ), 電視 (でんし) (danh từ), テレビジョン (danh từ).
テレビ Danh từ
terebiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền hình.
- テレビ朝日 TV Asahi
電視 Danh từ
でんしdenshiHán Việt: ĐIỆN THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền hình.
テレビジョン Danh từ
terebijon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền hình, TV.
Câu hỏi thường gặp
Truyền hình tiếng Nhật là gì?
"truyền hình" trong tiếng Nhật là テレビ (danh từ), 電視 (でんし) (danh từ), テレビジョン (danh từ).