TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Truyện tranh tiếng Nhật là gì?

"truyện tranh" trong tiếng Nhật là 漫画 (まんが) (danh từ), コミック (danh từ), コミックス (danh từ).

漫画(まんが) Danh từ

まんがmangaHán Việt: MẠN HOẠJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện tranh, mạn hoạ, manga, mạn họa, truyện tranh nhật bản.

  • 最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。 Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

Xem đầy đủ từ "漫画": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コミック Danh từ

komikku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện tranh, manga, mạn họa, truyện tranh nhật bản.

Xem đầy đủ từ "コミック": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コミックス Danh từ

komikkusu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện tranh.

Xem đầy đủ từ "コミックス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Truyện tranh tiếng Nhật là gì?

"truyện tranh" trong tiếng Nhật là 漫画 (まんが) (danh từ), コミック (danh từ), コミックス (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.