Trung vị tiếng Nhật là gì?
"trung vị" trong tiếng Nhật là 中位数 (ちゅういすう) (danh từ), 中央値 (ちゅうおうち) (danh từ).
中位数 Danh từ
ちゅういすうchūisūHán Việt: TRUNG VỊ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung vị.
中央値 Danh từ
ちゅうおうちchūōchiHán Việt: TRUNG ƯƠNG TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung vị.
Câu hỏi thường gặp
Trung vị tiếng Nhật là gì?
"trung vị" trong tiếng Nhật là 中位数 (ちゅういすう) (danh từ), 中央値 (ちゅうおうち) (danh từ).