Trăng lưỡi liềm tiếng Nhật là gì?
"trăng lưỡi liềm" trong tiếng Nhật là 三日月 (みかづき) (danh từ).
三日月 Danh từ
みかづきmikazukiHán Việt: TAM NHẬT NGUYỆTJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trăng lưỡi liềm.
Câu hỏi thường gặp
Trăng lưỡi liềm tiếng Nhật là gì?
"trăng lưỡi liềm" trong tiếng Nhật là 三日月 (みかづき) (danh từ).