Trùn tiếng Nhật là gì?
"trùn" trong tiếng Nhật là 蚯蚓 (きゅういん) (danh từ), ミミズ (danh từ).
蚯蚓 Danh từ
きゅういんkyūin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giun đất, trùn.
ミミズ Danh từ
mimizu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giun, trùn.
Câu hỏi thường gặp
Trùn tiếng Nhật là gì?
"trùn" trong tiếng Nhật là 蚯蚓 (きゅういん) (danh từ), ミミズ (danh từ).