Triệu chứng tiếng Nhật là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Nhật là 兆候 (ちょうこう) (danh từ), 症候 (しょうこう) (danh từ).
兆候 Danh từ
ちょうこうchōkōHán Việt: TRIỆU HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu chứng, dấu, dấu hiệu.
症候 Danh từ
しょうこうshōkōHán Việt: CHỨNG HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu chứng, chứng trạng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triệu chứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triệu chứng tiếng Nhật là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Nhật là 兆候 (ちょうこう) (danh từ), 症候 (しょうこう) (danh từ).