Tiền tệ tiếng Nhật là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Nhật là 貨幣 (かへい) (danh từ), 通貨 (つうか) (danh từ).
貨幣 Danh từ
かへいkaheiHán Việt: HOÁ TỆJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, tiền tệ, ngoại tệ.
通貨 Danh từ
つうかtsūkaHán Việt: THÔNG HOÁJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tệ, ngoại tệ.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tệ tiếng Nhật là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Nhật là 貨幣 (かへい) (danh từ), 通貨 (つうか) (danh từ).