Trung tuần tiếng Nhật là gì?
"trung tuần" trong tiếng Nhật là 中旬 (ちゅうじゅん) (danh từ).
中旬 Danh từ
ちゅうじゅんchūjunHán Việt: TRUNG TUẦNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trung tuần (từ ngày 11 đến 20)
Câu hỏi thường gặp
Trung tuần tiếng Nhật là gì?
"trung tuần" trong tiếng Nhật là 中旬 (ちゅうじゅん) (danh từ).