Trong nháy mắt tiếng Nhật là gì?
"trong nháy mắt" trong tiếng Nhật là いきなり (phó từ), 一斉 (いっせい) (phó từ).
いきなり Phó từ
ikinariJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong nháy mắt, trong tích tắc.
一斉 Phó từ
いっせいisseiHán Việt: NHẤT TỀJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong nháy mắt, trong một nốt nhạc.
Câu hỏi thường gặp
Trong nháy mắt tiếng Nhật là gì?
"trong nháy mắt" trong tiếng Nhật là いきなり (phó từ), 一斉 (いっせい) (phó từ).