TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Triển lãm tiếng Nhật là gì?

"triển lãm" trong tiếng Nhật là 展覧会 (てんらんかい) (danh từ), 博覧会 (はくらんかい) (danh từ), 展示会 (てんじかい) (danh từ).

展覧会(てんらんかい) Danh từ

てんらんかいtenrankaiHán Việt: TRIỂN LÃM HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển lãm.

  • デパートではいつでも大きな展覧会を見られる。 Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
  • その展覧会は来月開かれるでしょう。 Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.

Xem đầy đủ từ "展覧会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

博覧会(はくらんかい) Danh từ

はくらんかいhakurankaiHán Việt: BÁC LÃM HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phơi, sự phơi bày, triển lãm.

  • 博覧会の会期はまだあと1カ月あります。 Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

Xem đầy đủ từ "博覧会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

展示会(てんじかい) Danh từ

てんじかいtenjikaiHán Việt: TRIỂN THỊ HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển lãm.

  • 展示会は来月に開催されます。 Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.

Xem đầy đủ từ "展示会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

展覧(てんらん) Danh từ

てんらんtenranHán Việt: TRIỂN LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triển lãm.

  • デパートではいつでも大きな展覧会を見られる。 Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
  • その展覧会は来月開かれるでしょう。 Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.

Xem đầy đủ từ "展覧": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Triển lãm tiếng Nhật là gì?

"triển lãm" trong tiếng Nhật là 展覧会 (てんらんかい) (danh từ), 博覧会 (はくらんかい) (danh từ), 展示会 (てんじかい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.