Trong vòng tiếng Nhật là gì?
"trong vòng" trong tiếng Nhật là 以内 (いない) (danh từ).
以内 Danh từ
いないinaiHán Việt: DĨ NỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong vòng.
- 2時間以内に戻ります。 Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng.
- はい。100メートルを12秒以内で走ることができます。 Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.
Câu hỏi thường gặp
Trong vòng tiếng Nhật là gì?
"trong vòng" trong tiếng Nhật là 以内 (いない) (danh từ).