Triết gia tiếng Nhật là gì?
"triết gia" trong tiếng Nhật là 哲人 (てつじん) (danh từ), 哲学者 (てつがくしゃ) (danh từ).
哲人 Danh từ
てつじんtetsujinHán Việt: TRIẾT NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triết nhân, triết gia, hiền giả.
哲学者 Danh từ
てつがくしゃtetsugakushaHán Việt: TRIẾT HỌC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà triết học, triết gia.
Câu hỏi thường gặp
Triết gia tiếng Nhật là gì?
"triết gia" trong tiếng Nhật là 哲人 (てつじん) (danh từ), 哲学者 (てつがくしゃ) (danh từ).