Trai tiếng Nhật là gì?
"trai" trong tiếng Nhật là 男性 (だんせい) (danh từ), 男の子 (おとこのこ) (cụm từ), 息子 (むすこ) (danh từ).
男性 Danh từ
だんせいdanseiHán Việt: NAM TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, trai, đực, nam, người.
男の子 Cụm từ
おとこのこotokonokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, con trai, chàng trai.
- 概して、男の子は女の子より速く走ることができる。 Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
- あなたのクラスに男の子は何人いますか。 Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?
息子 Danh từ
むすこmusukoHán Việt: TỨC TỬJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai, trai.
- 彼らの息子の名はジョンだ。 Con trai họ tên là John.
- 彼女は息子の事故の知らせを聞いて悲しみのため気も狂わんばかりだった。 Khi nghe tin con trai mình gặp tai nạn, cô ấy đã trở nên tuyệt vọng vì sự đau khổ.
男子 Danh từ
だんしdanshiHán Việt: NAM TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chàng trai, trai.
- 女子は10〜11歳前後、男子は11〜12歳前後で思春期を迎える。 Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.
少年 Danh từ
しょうねんshōnenHán Việt: THIẾU NIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu niên, trai, con trai, chàng trai.
雄 Danh từ
ゆうyūHán Việt: HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai.
坊や Danh từ
ぼうやbōyaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, con trai, chàng trai.
Câu hỏi thường gặp
Trai tiếng Nhật là gì?
"trai" trong tiếng Nhật là 男性 (だんせい) (danh từ), 男の子 (おとこのこ) (cụm từ), 息子 (むすこ) (danh từ).