To tiếng Nhật là gì?
"to" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 大きな (おおきな) (liên thể từ), うるさい (tính từ đuôi i).
大きい Tính từ đuôi i
おおきいōkiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, to, rộng.
- この犬、大きいよ。 Con chó này to.
- そのテレビは大きくて値段も高い。 Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
大きな Liên thể từ
おおきなōkinaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, lớn.
- 地球は内部に大きな磁石を持ったボールのようなものである。 Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
- 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
うるさい Tính từ đuôi i
urusaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ồn, ầm.
やかましい Tính từ đuôi i
yakamashiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ầm ầm.
騒々しい Tính từ đuôi i
そうぞうしいsōzōshiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ầm ầm.
Câu hỏi thường gặp
To tiếng Nhật là gì?
"to" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 大きな (おおきな) (liên thể từ), うるさい (tính từ đuôi i).