TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

To tiếng Nhật là gì?

"to" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 大きな (おおきな) (liên thể từ), うるさい (tính từ đuôi i).

大(おお)きい Tính từ đuôi i

おおきいōkiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn, to, rộng.

  • この犬、大きいよ。 Con chó này to.
  • そのテレビは大きくて値段も高い。 Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.

Xem đầy đủ từ "大きい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大(おお)きな Liên thể từ

おおきなōkinaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, lớn.

  • 地球は内部に大きな磁石を持ったボールのようなものである。 Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
  • 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

Xem đầy đủ từ "大きな": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

うるさい Tính từ đuôi i

urusaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, ầm ĩ, ồn, ầm.

Xem đầy đủ từ "うるさい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

やかましい Tính từ đuôi i

yakamashiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, ầm ĩ, ầm ầm.

Xem đầy đủ từ "やかましい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

騒々(そうぞう)しい Tính từ đuôi i

そうぞうしいsōzōshiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, ầm ĩ, ầm ầm.

Xem đầy đủ từ "騒々しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

To tiếng Nhật là gì?

"to" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 大きな (おおきな) (liên thể từ), うるさい (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.