Tiền thối tiếng Nhật là gì?
"tiền thối" trong tiếng Nhật là 払い戻し (はらいもどし) (danh từ), 返金 (へんきん) (danh từ).
払い戻し Danh từ
はらいもどしharaimodoshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền thối.
返金 Danh từ
へんきんhenkinHán Việt: PHẢN KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền thối.
Câu hỏi thường gặp
Tiền thối tiếng Nhật là gì?
"tiền thối" trong tiếng Nhật là 払い戻し (はらいもどし) (danh từ), 返金 (へんきん) (danh từ).