Trong suốt tiếng Nhật là gì?
"trong suốt" trong tiếng Nhật là 透明 (とうめい) (tính từ đuôi na).
透明 Tính từ đuôi na
とうめいtōmeiHán Việt: THẤU MINHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong suốt.
- この透明な液体には毒が含まれている。 Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
Câu hỏi thường gặp
Trong suốt tiếng Nhật là gì?
"trong suốt" trong tiếng Nhật là 透明 (とうめい) (tính từ đuôi na).