Tiệc tiếng Nhật là gì?
"tiệc" trong tiếng Nhật là 会 (かい) (danh từ), パーティー (danh từ), 祭り (まつり) (danh từ).
会 Danh từ
かいkaiHán Việt: HỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc, họp.
- 彼はこの前の会には来なかった。 Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.
パーティー Danh từ
pātīJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc.
- パーティーに出席した。 Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.
- 学生はすべてパーティーに参加した。 Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.
祭り Danh từ
まつりmatsuriHán Việt: TẾJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc, đại hội liên hoan, ngày lễ.
Câu hỏi thường gặp
Tiệc tiếng Nhật là gì?
"tiệc" trong tiếng Nhật là 会 (かい) (danh từ), パーティー (danh từ), 祭り (まつり) (danh từ).