Toà thị chính tiếng Nhật là gì?
"toà thị chính" trong tiếng Nhật là 役場 (やくば) (danh từ), 公会堂 (こうかいどう) (danh từ), 町役場 (まちやくば) (danh từ).
役場 Danh từ
やくばyakubaHán Việt: DỊCH TRƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toà thị chính.
公会堂 Danh từ
こうかいどうkōkaidōHán Việt: CÔNG HỘI ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toà thị chính.
町役場 Danh từ
まちやくばmachiyakuba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toà thị chính.
Câu hỏi thường gặp
Toà thị chính tiếng Nhật là gì?
"toà thị chính" trong tiếng Nhật là 役場 (やくば) (danh từ), 公会堂 (こうかいどう) (danh từ), 町役場 (まちやくば) (danh từ).