Trung tiếng Nhật là gì?
"trung" trong tiếng Nhật là 中心 (ちゅうしん) (danh từ), 中性 (ちゅうせい) (danh từ).
中心 Danh từ
ちゅうしんchūshinHán Việt: TRUNG TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, điểm giữa, giữa.
- かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。 Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
- 市の中心に駅があります。 Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.
中性 Danh từ
ちゅうせいchūseiHán Việt: TRUNG TÍNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống trung, trung.
Câu hỏi thường gặp
Trung tiếng Nhật là gì?
"trung" trong tiếng Nhật là 中心 (ちゅうしん) (danh từ), 中性 (ちゅうせい) (danh từ).