Trang nghiêm tiếng Nhật là gì?
"trang nghiêm" trong tiếng Nhật là 荘厳 (そうごん) (tính từ đuôi na).
荘厳 Tính từ đuôi na
そうごんsōgonHán Việt: TRANG NGHIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang nghiêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trang nghiêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trang nghiêm tiếng Nhật là gì?
"trang nghiêm" trong tiếng Nhật là 荘厳 (そうごん) (tính từ đuôi na).