Tiền thừa tiếng Nhật là gì?
"tiền thừa" trong tiếng Nhật là お釣り (おつり) (danh từ).
お釣り Danh từ
おつりotsuriJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền thừa, tiền thối lại.
- あの店でおつりをごまかされた。 Quán đó ăn gian tiền thừa của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Tiền thừa tiếng Nhật là gì?
"tiền thừa" trong tiếng Nhật là お釣り (おつり) (danh từ).