Tiệm làm đẹp tiếng Nhật là gì?
"tiệm làm đẹp" trong tiếng Nhật là 美容院 (びよういん) (danh từ), 美容室 (びようしつ) (danh từ).
美容院 Danh từ
びよういんbiyōinHán Việt: MĨ DUNG VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp, mỹ viện.
美容室 Danh từ
びようしつbiyōshitsuHán Việt: MĨ DUNG THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Tiệm làm đẹp tiếng Nhật là gì?
"tiệm làm đẹp" trong tiếng Nhật là 美容院 (びよういん) (danh từ), 美容室 (びようしつ) (danh từ).